Bạn cần biết

Trang chủ > Bạn cần biết

Cập nhật bảng giá đất Bình Dương mới nhất năm 2022

calendar17 tháng 1, 2022

Bình Dương là tỉnh thành có tốc độ phát triển và đô thị hóa cực kỳ nhanh chóng. Điều này đã khiến cho giá đất tại đây tăng lên đáng kể. Chúng tôi đã ghi nhận giá đất của tình thành này theo bảng giá được áp dụng cho đến hết ngày 31/12/2024. Chi tiết sẽ được trình bày trong bài viết dưới đây.

news

Giá đất Bình Dương tăng cao, có địa điểm lên đến 37.8 triệu đồng/m2

Bảng giá đất Bình Dương được UBND tỉnh ban hành, số quyết định 36/2019/QĐ-UBND và có hiệu lực từ 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024. Bảng giá cho từng loại đất được quy định như sau:

Đối với đất đô thị

Giá cao nhất ở những tuyến đường sầm uất loại I của Thành phố Thủ Dầu Một là 37.8 triệu đồng/m2. Có thể kể đến những tuyến đường như: Yersin, Cách mạng tháng Tám, Bạch Đằng, Đại lộ Bình Dương, Quang Trung, Nguyễn Thái Học, Đinh Bộ Lĩnh, Trần Hưng Đạo,...

Ngoài ra, giá thuộc các tuyến đường loại II tại Thành phố Thủ Dầu Một dao động từ 20-25 triệu đồng/m2 

Giá đất nông nghiệp bằng khung giá tối đa theo Nghị định 104/2014/NĐ-CP. Tuy vậy nhưng vẫn yêu cầu đảm bảo sự hài hòa giữa đất nông nghiệp của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. Riêng đối với đất rừng đặc dụng tại tỉnh Bình Dương được áp dụng bằng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ có mức giá cao nhất là 450.000 đồng/m2.

Giá đất phi nông nghiệp tại Bình Dương

Giá đất tỉnh Bình Dương đối với các loại hình đất phi nông nghiệp thực hiện điều chỉnh giá đất được tính theo Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2019. Mức giá đất này đang tăng tương ứng bình quân khoảng 18% so với bảng giá đất hiện hành.

Giá đất ở TP Thủ Dầu Một Bình Dương tăng bình quân 10%.

Tại Dĩ An Bình Dương và Thuận An tăng bình quân từ 5% đến 30%.

Ở thị xã Tân Uyên, Bến Cát, huyện Bắc Tân Uyên và huyện Bàu Bàng tăng trung bình từ 5% - 20%.

Giá đất tại các huyện Dầu Tiếng, Phú Giáo tăng bình quân 10%.

Giá đất chi tiết tại Bình Dương 

Chi tiết bảng giá đất Bình Dương

Bảng giá đất nền Bình Dương năm 2022 theo tuyến đường

Đường

Khu vực

Giá mặt tiền (tr/m2)

Mỹ Phước - Tân Vạn 

Phường Tân Đông Hiệp

14 – 19

Huỳnh Văn Cù

Phường Hiệp Thành 

15 - 37

Yersin

Thị xã Bến Cát

7 - 13

Thích Quảng Đức

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

Võ Thành Long

Thị xã Bến Cát

7 - 13

Phan Đình Giót

Thành phố Thuận An

14 - 19

Bàu Bàng

Thị xã Bến Cát

7 - 13

Ngô Gia Tự

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

30/4

Thành phố Thủ Dầu Một

25

Lào Cao

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

Bùi Quốc Khánh

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

Nguyễn Tri Phương

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

Phan Bội Châu

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Nguyễn Hữu Cảnh

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Trần Văn Giác

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Hoàng Văn Thụ

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

Đại lộ Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

Trần Văn Ơn

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

Trần Bình Trọng

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

Xóm Guốc

Thành phố Thủ Dầu Một

25 – 37

An Thạnh 24

Thành phố Thuận An

14 - 19

Phú Thọ

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

Lý Tự Trọng

Thành phố Thủ Dầu Một

16 - 25

An Sơn 2

Thành phố Thuận An

14 - 19

An Sơn 60

Thành phố Thuận An

14 - 19

An Sơn 61

Thành phố Thuận An

14 - 19

An Sơn 1

Thành phố Thuận An

14 - 19

An Sơn 43

Thành phố Thuận An

19,2

Cách mạng Tháng Tám

Thành phố Thuận An

14 - 19

Nguyễn Văn Tiết

Thành phố Thuận An

14 - 19

Ngô Quyền

Thành phố Thuận An

14 - 19

An Sơn 45

Thành phố Thuận An

19,2

An Sơn 62

Thành phố Thuận An

19,2

An Sơn 31

Thành phố Thuận An

19

An Sơn 37

Thành phố Thuận An

19

An Sơn 35

Thành phố Thuận An

19

An Sơn 19

Thành phố Thuận An

19

An Sơn 44

Thành phố Thuận An

19

An Sơn 18

Thành phố Thuận An

19

Đường số 5

Thành phố Thuận An

19

Đường số 8

Thành phố Thuận An

19

Đường số 9

Thành phố Thuận An

19

Đường số 10

Thành phố Thuận An

19

Đường số 2

Thành phố Thuận An

19

Đường số 6

Thành phố Thuận An

19

Thống Nhất

Thành phố Thuận An

19

Ngô Thì Nhậm

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Nguyễn An Ninh

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Phạm Ngũ Lão

Thành phố Dĩ An

10 - 19

Bảng giá đất nền Bình Dương 2022 theo từng dự án

Tên dự án

Khu vực

Giá bán (tr/m2)

Luxcity

Thành phố Thủ Dầu Một

23 - 25

Takara Residence

Thành phố Thủ Dầu Một

45

QI Island

Ngô Chí Quốc

40

Nam An New City

Huyện Bàu Bàng

9 - 10

Phúc An Garden

Huyện Bàu Bàng

12,5

Thăng Long Central City

Huyện Bàu Bàng

10 - 14,2

Lê Phong An Phú

Thành phố Thuận An

26

Florence Resident

Thành phố Thuận An

24 - 25

Thiên An Origin

Thành phố Thuận An

25

Rich Town An Phú

Thành phố Thuận An

28 - 32

Royal Marker Tow

Thành phố Thuận An

24 - 26

Thuận An Central

Thành phố Thuận An

27

Phú Hồng Khang

Thành phố Thuận An

19 - 25

Diamond City

Thành phố Thuận An

19 - 21

Cát Tường Phú Bình

Thành phố Thuận An

21

Horizon Homes

Thành phố Thuận An

40

The Sun City

Thành phố Thuận An

22

Phú Hồng Thịnh

Thành phố Thuận An

18 - 20

Vĩnh Phú 2

Thành phố Thuận An

32

Phú Mỹ Hiệp

Thành phố Dĩ An

29 - 30

Phú Hồng Thịnh 9,10

Thành phố Dĩ An

25

Golden Mall

Thành phố Dĩ An

23 - 25

Phú Hồng Thịnh 6

Thành phố Dĩ An

18

Khu đô thị Bình Nguyên

Thành phố Dĩ An

8,1 - 9,1

Avenue City

Thị xã Bến Cát

13

Golder Part – Mỹ Phước 1

Thị xã Bến Cát

10

Bến Cát City Zone

Thị xã Bến Cát

13 - 14

Victory City

Thị xã Tân Uyên

8 - 10

Casa Mall

Thị xã Tân Uyên

21

New Times City

Thị xã Tân Uyên

8,9

Tổng kết

Vừa rồi là một số chia sẻ của chúng tôi về bảng giá đất Bình Dương mới nhất năm 2022 các bạn hãy cùng tra cứu và tham khảo nếu bạn có thắc mắc hay có những vấn đề cần làm rõ hãy liên hệ ngay tới datvangvietnam để được hỗ trợ.



Đất vàng Việt Nam
Nền tảng tra cứu dữ liệu liên thông Quy hoạch - Dự án - Giá đất
Big Data chính xác, phong phú, minh bạch cho nhà đầu tư và mọi đối tượng khách hàng
Hotline: 0961.85.0990     
Email: info@datvangvietnam.net